Glu nén HN- 8808AB, là loại cao su silicone làm cứng nhiệt độ phòng có hai thành phần đặc, còn được gọi là cao su silicone lỏng RTV 2, bao gồm hai phần A và B.Sau khi các thành phần A và B được trộn ở 10:1 (tỷ lệ hỗn hợp), chúng cứng thành một chất elastomer hiệu suất cao thông qua phản ứng ngưng tụ.
![]()
Tính năng sản phẩm
1) Sự bám sát tốt, không ăn mòn
2) rắn Tự thu nhỏ hóa học,
3) không phát ra nhiệt, cách nhiệt tốt,
4) phạm vi nhiệt độ rộng (-50°C-200°C),
5) chống nước và chống ẩm
![]()
Ứng dụng chính:
Các thành phần điện tử, năng lượng mặt trời, đèn nền, module điện
![]()
Bảng kỹ thuật:
| Trước khi trộn | ||
| A | B | |
| Bên ngoài | Chất lỏng trong suốt | Chất lỏng trong suốt |
| Thành phần hóa học cơ bản | Polysiloxane | Polysiloxane |
| Độ nhớt (cP) (GB/2794-1995) | 2000-2800 | 20-30 |
| Mật độ (g/cm3) (GB/2794-1995) | 1.42±0.02 | - |
| A + B sau khi trộn | ||
| Bên ngoài | Chất lỏng trong suốt | |
| Thành phần hóa học cơ bản | Polysiloxane (Silicone) | |
| Độ nhớt (cP) (GB/2794-1995) | 2000-2600mpa | |
| Mật độ (g/cm3) (GB/2794-1995) | 1.40±0.02 | |
| Thời gian hoạt động (25°C, phút) | 40-60 | |
| Thời gian làm cứng (25°C, giờ) | 4-6 | |
| Độ cứng (bờ A) (GB/T531-1999) | 30-40 | |
| Kháng thể tích Ω·cm (GB/T 31838.2-2019) | ≥ 5,0 × 10 14 |
| Khả năng dẫn nhiệt (W/M▪K) (GB/T 38712-2020) | 0.5±0.1 |
| Sức mạnh dielectric (kv/mm) | ≥14 |
| Hằng số dielectric | ≤3.5 |
| Sự kéo dài tại thời điểm ngắt (%) | ≤ 100% |
![]()
![]()
Phương pháp đóng gói
22kg/set (phần A 20kg + phần B 2kg)
11kg/set (phần A 10kg + phần B 1kg)
![]()
Chú ý!
1. Vật liệu cao su nên được niêm phong và lưu trữ. Sử dụng keo trộn cùng một lúc để tránh lãng phí.
2. 10:1 colloid không thể được nung nóng để tăng tốc độ đông cứng sau khi trộn.
3Sản phẩm này là một sản phẩm không nguy hiểm, nhưng vui lòng giữ nó ra khỏi miệng và mắt của bạn.
4. Sản phẩm này không độc hại và không nguy hiểm. Tránh mưa và phơi nhiễm. Bảo quản ở nơi mát mẻ và khô. Thời hạn sử dụng là 6 tháng (thời gian sử dụng tốt nhất là 3 tháng)
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá