Keo Silicone Bạch Kim 40 Độ Cứng Dùng Cho Thủ Công, Làm Đồ Trang Sức 1:1 Keo Dán Silicone Trong Suốt Chịu Lực Cao
1.Mô tả về Silicone đóng rắn bằng bạch kim với độ cứng Shore A 40 là tiêu chuẩn vàng để tạo khuôn dẻo, đặc biệt phù hợp để sao chép các vật thể phức tạp.
Cao su silicone lỏng xúc tác bạch kim là cao su silicone lỏng đóng rắn bằng cách cộng hai thành phần hoặc một thành phần, sử dụng bạch kim (tức là phức chất bạch kim) làm chất xúc tác. Nó đóng rắn ở nhiệt độ phòng hoặc trong điều kiện gia nhiệt thông qua phản ứng cộng với độ ẩm trong không khí hoặc với một chất đồng phản ứng (chẳng hạn như dầu silicone chứa hydro), tạo thành một loại gel silicone dẻo dai, có độ bền cao và đàn hồi.
![]()
![]()
2.:Cao su Silicone Bạch KimSilicone đóng rắn bằng bạch kim với độ cứng Shore A 40 là tiêu chuẩn vàng để tạo khuôn dẻo, đặc biệt phù hợp để sao chép các vật thể phức tạp.
Độ trong suốt cao và khả năng chống ố vàng: Gel đã đóng rắn trong như pha lê. Do sự ổn định của chất xúc tác bạch kim, nó có khả năng chống ố vàng trong quá trình sử dụng lâu dài (khả năng chống ố vàng của nó vượt trội hơn nhiều so với silicone đóng rắn ngưng tụ).
Khả năng chống chịu thời tiết tuyệt vời: Nó chịu được nhiệt độ cao và thấp (thường hoạt động từ -50°C đến trên +200°C), bức xạ UV, ozone và sự lão hóa.
Tính chất điện tuyệt vời: Nó cung cấp khả năng cách điện tuyệt vời và thường được sử dụng để đổ và bảo vệ các linh kiện điện tử.
Khả năng tương thích sinh học tốt: Nó gây kích ứng da tối thiểu, làm cho nó phù hợp với các sản phẩm tiếp xúc với cơ thể con người, chẳng hạn như sản phẩm dành cho người lớn, đồ dùng nhà bếp và da nhân tạo.
Các thông số chung của cao su silicone bạch kim:
M
|
ô hìnhM |
hời gian đóng rắnĐ |
ộ nhớt( giờ ).s) Độ giãn dài |
ộ cứng(Shore A) Độ bền kéo |
( Mp a) Độ giãn dài |
ộ bền xé( kN/m)Độ giãn dài |
(%) Tỷ lệ trộn |
A:BT |
hời gian hoạt động( giờ ) T |
hời gian đóng rắn( giờ )E |
|
660#Trong mờ |
20000 |
0 |
.5 3 |
1 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của 3 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của 1: |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
|
660#5#Trong mờ |
20000 |
1.535±2 |
00 3 |
2 |
015 |
1:.5 |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
|
660#Trong mờ |
20000 |
10035±2 |
21 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của 1 |
0240 |
0.5 |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
|
660#5#Trong mờ |
20000 |
0035±2 |
21 |
1 |
032 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của 1: |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
|
660#Trong mờ |
20000 |
1:35±2 |
5. |
52 |
1240 |
0.5 |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
|
660#5#Trong mờ |
20000 |
0±225±2 |
5. |
500 |
132 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của 1: |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
|
660#5#Trong mờ |
20000 |
30±2 |
6.5 |
1 |
038 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của 1: |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
|
660#5#Trong mờ |
20000 |
50035±2 |
7 |
.2 |
038 |
0.5 |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
|
660#5#Trong mờ |
20000 |
0.5 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của 5.8 |
.21 |
033 |
0.5 |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
|
660#5#Trong mờ |
20000 |
0.5 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của 8. |
21 |
032 |
0.5 |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
|
660#Trong mờ |
20000 |
0.5 |
7.5 |
1 |
0240 |
1: |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
|
660#5#Trong mờ |
20000 |
0.5 |
5.8 |
1 |
015 |
0.5 |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
|
660#Trong mờ |
20000 |
6 |
0±25.8 |
1 |
013 |
0.5 |
10 |
.54 |
3. Các kịch bản ứng dụng điển hình của |
Cao su Silicone Bạch KimSilicone đóng rắn bằng bạch kim với độ cứng Shore A 40 là tiêu chuẩn vàng để tạo khuôn dẻo, đặc biệt phù hợp để sao chép các vật thể phức tạp.
Sao chép bộ phận công nghiệp chính xác:
Sử dụng: Sao chép các bộ phận có kết cấu mịn, rãnh dưới hoặc hình dạng phức tạp để sản xuất lô nhỏ hoặc phát triển nguyên mẫu.
Sao chép tác phẩm nghệ thuật và điêu khắc:
sử dụng: Tái tạo các tác phẩm điêu khắc bằng thạch cao, đất sét và nhựa, cũng như để phục hồi và sao chép hiện vật.
Khuôn thực phẩm và bánh kẹo mô phỏng:
Sử dụng: Tạo khuôn thực phẩm cho sô cô la, kẹo, kẹo dẻo, mô hình kem, trang trí bánh và hơn thế nữa.
Khuôn đúc nhựa và thủ công:
Sử dụng: Sản xuất khuôn đúc cho nhựa epoxy, nhựa UV, xà phòng trong suốt, nến và các đồ thủ công khác.
Khuôn cấu kiện đúc sẵn bê tông và thạch cao:
Sử dụng: Sản xuất khuôn cho gạch xi măng trang trí, khuôn thạch cao, phù điêu và các vật liệu trang trí kiến trúc khác.
5. Đóng gói cao su silicone bạch kim
![]()
![]()
![]()
10Kg/bộ (Thành phần A 5Kg + Thành phần B 5Kg)
40Kg/bộ (Thành phần A 20Kg + Thành phần B 20Kg)
50Kg/bộ (Thành phần A 25Kg + Thành phần B 25Kg)
6.
![]()
Các biện pháp phòng ngừa :1. Thực hiện một lượng nhỏ thử nghiệm trước khi sử dụng, sau đó đưa vào sử dụng.
2. Không tự ý thêm màu hoặc bột vào gel silica trước khi thử nghiệm. Không tiếp xúc với nước, axit, kiềm hoặc các chất hữu cơ khác có chứa lưu huỳnh, phốt pho và nitơ, để không ảnh hưởng đến quá trình đóng rắn của gel silica.
3. Sản phẩm này là gel silica xúc tác bạch kim, không được tiếp xúc với gel silica loại ngưng tụ. Trước khi sử dụng gel silica, dụng cụ và vật chứa cần được làm sạch bằng nước pha loãng.
4. Nếu bạn cần tạo màu, vui lòng thêm bột màu vào thành phần B với tỷ lệ 2/1000 và khuấy đều.
Về chúng tôi
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()